п»ї Bảng giá thu mua phế liệu - Thu mua phế liệu giá cao - Công ty thu mua phế liệu 247 giá cao Thanh Hùng
Bảng giá thu mua phế liệu – Thu mua phế liệu giá cao

CÔNG TY THANH HÙNG CHUYÊN THU MUA CÃC LOẠI PHẾ LIỆU GIà CAO NHƯ:

CÔNG TY THU MUA PHẾ LIỆU THANH HÙNG – GIà CAO, UY TÃN, CHUYÊN NGHIỆP

Công ty thu mua phế liệu Thanh Hùng là má»™t trong các công ty tiên phong trong ngành thu mua phế liệu vá»›i uy tín lâu năm trên thị trÆ°á»ng Toàn Quốc. Chúng tôi chuyên mua tất cả các loại phế liệu vá»›i số lượng lá»›n từ các doanh nghiệp nhÆ° sắt phế liệu, sắt thừa công trình, nhá»±a phế liệu, đồng nhôm phế liệu, inox phế liệu… Vá»›i hÆ¡n 10 năm kinh nghiệm trong lÄ©nh vá»±c thu mua phế liệu, vá»›i Ä‘á»™i ngÅ© nhân viên chuyên nghiệp và nguồn vốn lá»›n mạnh. Phế Liệu Thanh Hùng chúng tôi là địa chỉ đáng tin cậy vá»›i nhiá»u cÆ¡ sở thu mua trong cả nÆ°á»›c nhÆ° : Hà Ná»™i, Hồ Chí Minh, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Phòng, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Äà Nẵng, VÅ©ng Tàu, Äồng Nai, Bình DÆ°Æ¡ng,……

Giá phế liệu cập nhật má»›i nhất hôm nayã€14/12/2023】

Phế liệu Phân loại ÄÆ¡n giá (VNÄ/kg)
Phế Liệu Äồng Äồng cáp 200.000 – 300.000
Äồng Ä‘á» 200.000 – 250.000
Äồng vàng 120.000 – 180.000
Mạt đồng vàng 120.000 – 180.000
Äồng cháy 120.000 – 200.000
Phế Liệu Sắt Sắt đặc 9.000 – 15.000
Sắt vụn 8.000 – 15.000
Sắt gỉ sét 8.000 – 12.000
Bazo sắt 9.000 – 12.000
Bã sắt 6.500
Sắt công trình 11,000 – 16,000
Dây sắt thép 11.000
Phế Liệu Nhôm Nhôm loại 1 ( nhôm đặc nguyên chất, nhôm thanh, nhôm định hình) 45.000 – 70.000
Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm, nhôm thừa vụn nát) 40.000 – 55.000
Nhôm loại 3 (vụn nhôm, ba dớ nhôm, mạt nhôm) 30.000 – 40.000
Bột nhôm 2.500
Nhôm dẻo 45.000 – 55.000
Nhôm máy 40.000 – 50.000
Phế Liệu Inox Loại 201 15.000 – 25.000
Loại 304 30.000 – 55.000
  Loại 316 50.000 – 70.000
  Loại 430 10.000 – 20.000
Phế Liệu Kẽm Kẽm IN 50.500 – 65.500
Phế Liệu Hợp kim Mũi khoan, Dao phay, Dao chặt, Bánh cán, Khuôn hợp kim, carbay 380.000 – 610.000
Thiếc 180.000 – 680.000
Phế Liệu Nilon Nilon sữa 9.500 – 14.500
Nilon dẻo 15.500 – 25.500
Nilon xốp 5.500 – 12.500
Phế Liệu Thùng phi Sắt 105.500 – 130.500
Nhựa 105.500 – 155.500
Phế Liệu Pallet Nhựa 95.500 – 195.500
Phế Liệu Niken Các loại 300.000 – 380.000
Phế Liệu bo mach điện tử máy móc các loại 305.000 – 1.000.000
Chì bình, chì lưới, chì XQuang 50.000 – 80.000
Phế Liệu Bao bì Bao Jumbo 85.000 (bao)
Bao nhựa 105.000 – 195.000 (bao)
Phế Liệu Nhựa ABS 25.000 – 45.000
PP 15.000 – 25.500
PVC 8.500 – 25.000
HI 15.500 – 30.500
á»ng nhá»±a 15.000

Äây là má»™t danh sách chi tiết hÆ¡n vá» các loại phế liệu mà chúng tôi thu mua:

  1. Phế liệu đồng: Máy phát điện, cáp điện, bình điện, motor, động cơ điện, tấm đồng, dây đồng, đồng hàn, thanh đồng,…
  2. Phế liệu nhôm: Cửa nhôm, vỠtủ lạnh, mâm xe ô tô, đinh nhôm, ống nhôm, tấm nhôm, sợi nhôm, chân không, vật liệu quảng cáo, khung hình ảnh,…
  3. Phế liệu sắt: Xà gồ, tôn lạnh, tôn mạ kẽm, xăng dầu, kim loại màu, vật liệu xây dá»±ng, Ä‘Æ°á»ng ống, tủ lạnh,…
  4. Phế liệu inox: Tấm inox, ống inox, khung cửa sổ, vật dụng gia đình, vật liệu quảng cáo, tấm inox chữ nổi,…
  5. Phế liệu Hợp kim: Thu mua tất cả các loại hợp kim bao gồm hợp kim nhôm, hợp kim đồng, hợp kim titan, hợp kim kẽm, hợp kim sắt, hợp kim magiê, hợp kim niken,…
  6. Phế liệu Niken: Thu mua tấm niken, dây niken, thanh niken,…
  7. Phế liệu Thiếc: Thu mua tấm thiếc, dây thiếc, cuộn thiếc,…
  8. Phế liệu Chì: Máy phát điện, bình điện, ắc quy, dụng cụ chì,…
  9. Phế liệu Nhựa: Thu mua các loại nhựa PET, PVC, HDPE, PP, PS,…

Chúng tôi cam kết thu mua các loại phế liệu vá»›i giá cả hợp lý và cạnh tranh trên thị trÆ°á»ng hiện nay.

1. Sắt vụn phế liệu có những loại nào:

Phân định giá thành phế liệu sắt thép sẽ phụ thuộc vào chủng loại của nó, ngoài ra còn có một số yếu tố cũng đáng chú ý là: kích thước, độ mới, cấu trúc thép, độ tinh khiết của thép …

  • Phế liệu sắt thép loại 1: Liệt kê trong nhóm này là các dạng sắt nhÆ° sắt phi, sắt hình C, U, I, V, H… vì có Ä‘á»™ tinh khiết cao, không lẫn tạp chất. Khả năng tái chế lá»›n => loại này có giá thu mua cao nhất.
  • Phế liệu sắt thép loại 2: Các loại sắt vụn dÆ° thừa hoặc được cắt bá» trong quá trình sá»­ dụng hoặc sản xuất hàng tồn kho, kích thÆ°á»›c Ä‘á»™ dài khác nhau, không đồng Ä‘á»u, có thể còn lẫn má»™t số tạp chất nhÆ° đất đá, bê tông… Báo giá thu mua sẽ thấp hÆ¡n loại 1, quá trình lá»c để lấy thép tinh chất cÅ©ng khó khăn hÆ¡n.
  • Phế liệu sắt thép loại 3: Là những loại vụn sắt được sản sinh trong quá trình tiện, phay, bào, giá trị sá»­ dụng rất thấp. Báo giá thu mua thấp hÆ¡n nhiá»u so vá»›i hai loại trên
Sắt đặc 12.000 – 25.000
Sắt vụn 10.00 – 15.000
Sắt gỉ sét 9.000 – 15.000
Bazo sắt 9.000 – 15.000
Bã sắt 9.000 – 15.000
Sắt công trình 9.000 – 12.000
Dây sắt thép 9.000 – 12.000

2. Cách phân loại phế liệu nhôm và giá:

Trước khi được đem đi tái chế nhôm sẽ được phân loại theo cách như sau:

  • Phế liệu nhôm loại 1: Äây là những vật dụng, thiết bị bằng nhôm cứng, nhôm đã được bá» Ä‘i trong quy trình làm khung nhôm hoặc dạng nhôm khối ít lẫn tạp chất và các kim loại khác. Phế liệu nhôm loại 1 có giá thành cao nhất.
  • Phế liệu nhôm loại 2: Äây là những vật dụng, thiết bị nhôm rẻ hÆ¡n loại 1, loại này thÆ°á»ng là các chi tiết nhá» của máy móc do há»ng hóc và nhôm dÆ° từ khuôn làm giày của nhà máy.
  • Phế liệu nhôm loại 3 và ba zá»› nhôm: Loại này gồm các loại nhôm vụn được loại ra từ quá trình tiện, phay hay bào.

Tuy nhiên phế liệu nhôm loại này không được lẫn lá»™n vá»›i các loại tạp chất ba zá»› khác. Phế liệu nhôm loại 3 có giá thành thấp nhất trên thị trÆ°á»ng hiện nay.

Nhôm loại 1 (nhôm đặc nguyên chất) 55.000 – 85.000
Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm) 45.000 – 70.000
Nhôm loại 3 (vụn nhôm, mạt nhôm) 25.000 – 55.000
Bột nhôm 4.500
Nhôm dẻo 35.000 – 50.000
Nhôm máy 30.000 – 45.000

3. Cách phân loại phế liệu đồng và giá:

  • Äồng phế liệu loại 1: được thu mua phế liệu nhiá»u nhất, có giá trị cao nhất. Loại này có đặc Ä‘iểm là tá»· lệ đồng cao, không bị pha trá»™n các tạp chất kim loại khác. Loại này thÆ°á»ng là dây cáp lá»›n được sá»­ dụng trong ngành Ä‘iện và viá»…n thông.
  • Äồng phế liệu loại 2 có chất lượng và giá trị thấp hÆ¡n, có thể bị pha trá»™n 1 ít tạp chất hoặc kim loại. Loại này thÆ°á»ng dạng sợi, chủ yếu là dùng để làm dây Ä‘iện nhá» nhÆ° các sợi đồng trong các mô tÆ¡ Ä‘iện hoặc lõi của dây Ä‘iện dùng trong sinh hoạt có thể đã bị đốt vá».
  • Äồng phế liệu loại 3 hay còn được gá»i là đồng vàng, đồng Ä‘á», bị oxy hóa nhiá»u. Loại này chủ yếu là đồng miếng hoặc là bazÆ¡ tá»· lệ đồng còn thấp thải ra sau quá trình tiện thành các dạng đồng vụn chứa tá»· lệ đồng thấp và có giá thấp hÆ¡n so vá»›i 2 loại đồng phế liệu 2 và 1.
Äồng cáp 155.000 – 400.000
Äồng Ä‘á» 135.000 – 300.000
Äồng vàng 115.000 – 250.000
Mạt đồng vàng 95.000 – 200.000
Äồng cháy 125.000 – 235.000
Chat hỗ trợ
Chat ngay